-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Các vật liệu được sử dụng trong van nhựa
09/12/2021 Đăng bởi: Trần Minh Chiến
Các loại nhựa được sử dụng để sản xuất van
U-PVC =Unplasticized Polyvinyl Chloride Là vật liệu đường ống phổ biến nhất để sản xuất van bướm nhựa, van bi nhựa. Nhiệt độ làm việc: 0 – 60°C

C-PVC =Chlorinated Polyvinyl Chloride Là vật liệu tương tự UPVC, nhưng có khả năng chịu nhiệt độ cao. Nhiệt độ làm việc: 0 – 93°C
HI-PVC = High Impact Polyvinyl Chloride Là vật liệu PVC gia cường thêm khả năng chịu va đập. Nhiệt độ làm việc: -5 – 60°C
HP-PVC =High PurityPolyvinyl Chloride Là vật liệu PVC siêu sạch, còn gọi là Clean PVC. Nhiệt độ làm việc: 0 – 60°C
PP-H = Polypropylene Homopolymer Là vật liệu PP có độ cứng cao, chuyên dùng trong công nghiệp.Nhiệt độ làm việc: -20 – 90°C
PP-R = Polypropylene Random Là vật liệu PP có độ linh động cao, chuyên dùng trong dân dụng. Nhiệt độ làm việc: -20 – 90°C
PPG (FRPP) = Glass Reinforced Polypropylene là vật liệu PP được gia cườngthêm khả năng chịu lực. Nhiệt độ làm việc: -20 – 120°C
PVDF = Polyvinyliden Flouride Là vật liệu nhóm Flouropolymer, chịu ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, đặc biệt với axit mạnh, hàn tốt. Nhiệt độ làm việc: -40- 120°C.
PTFE = Polytetrafluoro ethylene, hay TEFLON Là vật liệu nhóm Flouropolymer, chịu được hầu hết mọi hóa chất, chịu nhiệt độ cao. PTFE có nhược điểm là không hàn được. Nhiệt độ làm việc: ≤ 260°C. được sử dụng trong các giăng, vòng làm kín của van bi nhựa
ECTFE = Ethylene chlorotrifluoroethylene, Halar® Là vật liệu nhóm Flouropolymer, chịu được hầu hết mọi hóa chất, nhiệt độ cao. Nhiệt độ làm việc: -76 – 150°C.
PFA = PerFluoroAlkoxy Là vật liệu nhóm Flouropolymer, tương tự PTFE, nhưng có tính chất cơ lý tốt hơn và hàn được. Nhiệt độ làm việc: ≤ 260°C.
HDPE= High-density PolyEthylene HDPE là vật liệu đường ống phổ biến nhờ độ bền, dễ thi công và chi phí. HDPE được phân ra thành PE80 và PE100 dựa theo độ bền vật liệu. Nhiệt độ làm việc của HDPE: -40 – 60°C.
Đây là các vật liệu PP hoặc HDPE được cải tiến để thêm vào các tính năng cần thiết như: tự chống cháy – self extinguishing (-s); khả năng dẫn điện – electro conductive (-el) trong một số ứng dụng.

PDCPD = Polydicyclo Pentadiene Là loại vật liệu nhựa có độ bền, độ cứng và chịu va đập tốt. Ngoài ra PDCPD cũng chịu ăn mòn tốt.
FKM – FPM = Fluorocarbon Rubber hay VITON FPM là tên gọi theo chuẩn DIN/ISO, FKM trong chuẩn ASTM, JIS. Có khả năng chịu hóa chất, ăn mòn tốt, làm việc tốt trong môi trường dầu mỡ tốt, chịu nhiệt cao lên tới ≤ 180°C FPM (FKM) thường được dùng chế tạo Seals, O-ring, màng van…
EPDM = Ethylene Propylene Diene Rubber. EPDM là cao su tổng hợp, chịu hóa chất, nhiệt độ, chuyên chế tạo Seals, gasket, màng van. Nhiệt độ sử dụng: ≤ 120°C.
SBR = Styrene Butadiene Rubber. SBR là cao su tổng hợp, chịu mài mòn, chịu lực Nhiệt độ làm việc ≤ 120°C.
NBR = Acrylonitorile Butadiene Rubber. Là cao su tổng hợp, có khả năng kháng ăn mòn, chịu lực tốt, được dùng để làm seals, gaskets Nhiệt độ sử dụng ≤ 120°C.
Ưu điểm của các loại van nhựa
Các loại van nhựa được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm được phổ biến do tính chất vật lý, hoá học của các loại van nhựa PVC (uPVC) có nhiều ưu điểm.
Các loại van nhựa PVC (uPVC) có thể sử dụng trong nhiều điều kiện khác nhau. Trên thực tế, độ bền kéo, uốn và cường độ nén của PVC (uPVC) là khoảng 450 kg/cm2.
Van nhựa PVC (uPVC) có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn.
Bề mặt trong của ống cực kỳ trơn tru, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước sạch đến các khu dân cư và đô thị.
Các loại van nhựa PVC (uPVC) không bị ảnh hưởng bởi hầu hết axit, kiềm, chất hữu cơ , các loại dầu và chất béo. Van nhựa PVC( uPVC) không thể thiếu cho các ứng dụng công nghiệp và các hệ thống cấp thoát nước.
Tuy là nhựa nhưng van nhựa PVC không bén lửa và bản thân có thể khả năng tự dập lửa. Thêm một lý do để sử dụng loại ống này trong xây dựng.
GF Signet 4630 – Hệ thống phân tích Clo tự do chính xác cao (10/12/2025)
CPVC và PP – Hướng dẫn chọn vật liệu ống cho hệ thống dân dụng & công nghiệp (02/12/2025)
Van bi điều khiển khí UPVC/CPVC Spears (28/11/2025)
Tấm Lót Bảo Vệ Bê Tông PP AGRU | Liner PP Chống Ăn Mòn Hóa Chất (24/11/2025)
Ống & Phụ Kiện uPVC – CPVC SCH80 Shieyu | Giải pháp đường ống công nghiệp (21/11/2025)
Dụng Cụ Cắt Ống Super-Ego | Công Cụ Ống Chuyên Nghiệp (19/11/2025)
Lưu Lượng Kế KingTai Zyia – Giải pháp đo lưu lượng chính xác (17/11/2025)
Thiết bị đo lường & điều khiển GF Signet – Giải pháp chính xác cho ngành công nghiệp hiện đại (12/11/2025)
SDT Group - Tháp kỹ thuật phủ FRP & lót ECTFE cao cấp | Gia công nhanh, chuẩn kỹ thuật (10/11/2025)
Keo dán ống nhựa Weld-On – Giải pháp kết dính UPVC/CPVC tiêu chuẩn công nghiệp (04/11/2025)
Van bướm điều khiển điện & khí nén SANKING – Giải pháp van nhựa công nghiệp (31/10/2025)
Máy hàn ống nhựa HÜRNER - Giải pháp hàn ống chuyên nghiệp từ Đức (27/10/2025)
Khám phá các dòng van nhựa cao cấp của Primary Fluid Systems cho ngành xử lý nước và hóa chất (22/10/2025)
Dụng Cụ Thi Công Đường Ống Nhựa REED – Giải Pháp Toàn Diện Cho Kỹ Sư và Nhà Thầu Chuyên Nghiệp (22/10/2025)
Van nhựa Plast-O-Matic – Tổng hợp sản phẩm van công nghiệp (21/10/2025)
Hệ thống Van tay vặn SANKING – Tổng hợp van nhựa công nghiệp (20/10/2025)
Van điều khiển bằng tay Asahi – Hệ thống van nhựa công nghiệp Nhật Bản | SDT Group (16/10/2025)
SHIEYU – Giải pháp đồng bộ CPVC cho hệ thống thoát nước bếp công nghiệp (13/10/2025)
Hướng dẫn thiết kế & lắp đặt hệ thống thoát bếp bằng CPVC SHIEYU (13/10/2025)
Ống & phụ kiện CPVC SHIEYU – Ưu thế chịu nhiệt & hệ phụ kiện đồng bộ (13/10/2025)
Vật liệu CPVC SHIEYU – Giải pháp bền vững cho hệ thống thoát nước bếp công nghiệp (13/10/2025)
SPEARS CPVC – Giải pháp toàn diện cho hệ thống thoát nước bếp công nghiệp hiện đại (11/10/2025)
Hướng dẫn thiết kế & lắp đặt hệ thống thoát bếp bằng CPVC SPEARS (11/10/2025)
Ống và phụ kiện CPVC SPEARS – Ưu thế chịu nhiệt và kháng hóa chất vượt trội (11/10/2025)
Vật liệu CPVC SPEARS – Giải pháp chuyên dụng cho hệ thống thoát nước bếp công nghiệp (11/10/2025)
Toàn Diện Về Khí Cuốn (Entrained Air) Trong Hệ Thống Đường Ống Chất Lỏng: Nguyên Nhân, Tác Hại và Giải Pháp Khắc Phục Tối Ưu (02/10/2025)
Giải Pháp Tối Ưu: Van Xả Khí (Air Release) và Van Khử Khí (Degassing) Tự Động Cho Hệ Thống Đường Ống (02/10/2025)
Hậu Quả Nguy Hiểm Của Khí Lọt: Từ Giảm Hiệu Suất Đến Búa Nước (Water Hammer) Phá Hủy (02/10/2025)
3 Nguyên Nhân Chính Gây Ra Khí Lọt (Entrained Air) Trong Hệ Thống Đường Ống Chất Lỏng (02/10/2025)
Máy Hàn Ống Nhựa HÜRNER: Giải Pháp Công Nghệ Từ Đức (22/09/2025)
Hướng Dẫn Quy Trình Thi Công Hàn Ống Nhựa HDPE Đối Đầu (16/09/2025)
Phân Tích Chuyên Sâu Công Nghệ Hàn Nhiệt Đối Đầu Ống Nhựa (13/09/2025)
TỔNG QUAN TOÀN DIỆN A-Z VỀ VAN MÀNG NHỰA (06/09/2025)
Lựa Chọn Keo Dán WELD-ON Phù Hợp: So Sánh Kỹ Thuật Keo 711, 717, 724 Cho Ứng Dụng PVC và CPVC (04/09/2025)
Hướng Dẫn Kỹ Thuật Dán Ống Nhựa với Keo WELD-ON (22/08/2025)
LÔ HÀNG KHỦNG NHẤT HÈ ĐÃ CẬP BẾN KHO SDT GROUP! (19/08/2025)
Tổng Quan về Van Bướm Nhựa – Vật Liệu, Thiết Kế và Ứng Dụng (16/08/2025)
Van Bướm Nhựa vs. Van Bi Nhựa – Lựa Chọn Nào Tối Ưu? (16/08/2025)
Van Bi Nhựa uPVC, cPVC: Hướng Dẫn Kỹ Thuật, Báo Giá & Lựa Chọn Toàn Tập 2025 (06/08/2025)
TOP 5 loại phụ kiện nhựa công nghiệp – Lựa chọn bởi kỹ sư SDT (02/06/2025)
SDT – Nhà cung cấp ống nhựa PVDF và van nhựa kỹ thuật tại Việt Nam (02/06/2025)
So sánh vật liệu UPVC và CPVC – Tư vấn từ chuyên gia tại SDT (02/06/2025)
Giới thiệu Công ty TNHH Hỗ trợ phát triển công nghệ SDT (02/06/2025)
Giải pháp Toàn Diện với Ống Nhựa HDPE XXL từ AGRU – Sự Lựa Chọn Tối Ưu cho Các Dự Án Công Nghiệp và Ngoài Khơi (14/11/2024)
LẮP ĐẶT NHỰA LÓT BỒN FRP (05/09/2023)
LẮP ĐẶT NHỰA LÓT BỒN THÉP KIỂU GẮN ĐIỂM CỐ ĐỊNH (FIX POINT) (05/09/2023)
LẮP ĐẶT NHỰA LÓT BỒN THÉP (05/09/2023)
GIẢI PHÁP NHỰA LÓT BỒN BỂ (25/08/2023)
Lắp đặt nhựa lót bồn thép kiểu gắn điểm cố định (Fix point) (24/08/2023)
Thông báo nghỉ du lịch công ty năm 2023 (30/06/2023)